Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bān班
jí级

Nghĩa tiếng Việt

lớp, lớp học

Âm Hán Việt

ban cấp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ một tập thể học sinh cùng lớp, phân biệt với 教室 là phòng học vật lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ban cấp

Từng chữ

  • 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm
  • 级cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Chỉ lớp học hoặc tổ chức trong trường.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4班bān thanh 1级jí thanh 2里lǐ thanh 3最zuì thanh 4优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1。

    Cô ấy là học sinh xuất sắc nhất trong lớp.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5班bān thanh 1级jí thanh 2有yǒu thanh 3三sān thanh 1十shí thanh 2个gè thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1。

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 班bān thanh 1级jí thanh 2活huó thanh 2动dòng thanh 4

    hoạt động lớp

  • 班bān thanh 1级jí thanh 2管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3

    quản lý lớp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.