Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lǐ理
shì事

Nghĩa tiếng Việt

ủy viên, thành viên hội đồng

Âm Hán Việt

lí sự

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi là danh từ thường chỉ chức danh quản trị trong các hiệp hội hoặc tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lí sự

Từng chữ

  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Thành viên hội đồng quản trị.

Câu ví dụ

  • 他是协会理事。Tā shì xiéhuì lǐshì. thanh 1

    Anh ấy là ủy viên hiệp hội.

Kết hợp thường gặp

  • 理lǐ thanh 3事shì thanh 4会huì thanh 4

    hội đồng quản trị

  • 常cháng thanh 2务wù thanh 4理lǐ thanh 3事shì thanh 4

    ủy viên thường trực

  • 理lǐ thanh 3事shì thanh 4成chéng thanh 2员yuán thanh 2

    thành viên hội đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.