Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suǒ琐
shì事

Nghĩa tiếng Việt

Việc vặt vãnh, việc nhỏ nhặt

Âm Hán Việt

toả sự

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 处理 (xử lý) hoặc 纠缠 (vướng bận)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toả sự

Từng chữ

  • 琐toảvụn vặt, lặt vặt
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他每天都在忙碌于各种琐事。Tā měitiān dōu zài mánglù yú gè zhǒng suǒ shì. thanh 1

    Anh ấy mỗi ngày đều bận rộn với đủ thứ việc vặt.

  • 不要为这些琐事烦恼。Bùyào wèi zhè xiē suǒ shì fánnǎo. thanh 4

    Đừng vì những việc vặt vãnh này mà phiền não.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.