Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 只 để chỉ các loại chai lọ nói chung
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bình tử
Từng chữ
- 瓶bìnhcái bình, cái lọ
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
子 là hậu tố danh từ, thường thêm sau các từ chỉ đồ vật để tạo thành từ láy chỉ loại vật đó (như 桌子 = cái bàn, 椅子 = cái ghế).
Câu ví dụ
- 这个瓶子里装的是水。
Trong cái chai này đựng nước.
- 请把瓶子递给我。
Làm ơn đưa cái chai cho tôi.
- 瓶子破了,水流出来了。
Cái chai bị vỡ, nước chảy ra ngoài.
Kết hợp thường gặp
- 一个瓶子
một cái chai
- 酒瓶子
chai rượu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.