Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shēngtàixìtǒng

Nghĩa tiếng Việt

hệ sinh thái

Âm Hán Việt

sinh thái hệ thống

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hệ thống bao gồm các sinh vật và môi trường tương tác với nhau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh thái hệ thống

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái
  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.