Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng生
huó活
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

chi phí sinh hoạt

Âm Hán Việt

sinh hoạt phí

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như kiếm (赚), chi trả (支付), tiết kiệm (节省)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh hoạt phí

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 活hoạthoạt động
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3个gè thanh 4月yuè thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2费fèi thanh 4是shì thanh 4两liǎng thanh 3千qiān thanh 1块kuài thanh 4。

    Chi phí sinh hoạt mỗi tháng của cậu ấy là hai nghìn tệ.

  • 大dà thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2费fèi thanh 4大dà thanh 4多duō thanh 1是shì thanh 4父fù thanh 4母mǔ thanh 3给gěi thanh 3的de thanh 5。

    Chi phí sinh hoạt của sinh viên phần lớn do bố mẹ cho.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.