Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như kiếm (赚), chi trả (支付), tiết kiệm (节省)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sinh hoạt phí
Từng chữ
- 生sinhsinh đẻ; sống
- 活hoạthoạt động
- 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他每个月的生活费是两千块。
Chi phí sinh hoạt mỗi tháng của cậu ấy là hai nghìn tệ.
- 大学生的生活费大多是父母给的。
Chi phí sinh hoạt của sinh viên phần lớn do bố mẹ cho.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.