Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sinh tiếu
Từng chữ
- 生sinhsinh đẻ; sống
- 肖tiếugiống nhau; giống; con giáp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 你的生肖是什么?
Bạn tuổi con gì?
- 中国的十二生肖里有龙和虎。
Trong mười hai con giáp của Trung Quốc có rồng và hổ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.