Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shēng生
xiào肖

Nghĩa tiếng Việt

Con giáp, tuổi

Âm Hán Việt

sinh tiếu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 肉 (thịt)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sinh tiếu

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 肖tiếugiống nhau; giống; con giáp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5生shēng thanh 1肖xiào thanh 4是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5?

    Bạn tuổi con gì?

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5十shí thanh 2二èr thanh 4生shēng thanh 1肖xiào thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3龙lóng thanh 2和hé thanh 2虎hǔ thanh 3。

    Trong mười hai con giáp của Trung Quốc có rồng và hổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.