Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng生
cí词

Nghĩa tiếng Việt

từ mới

Âm Hán Việt

sinh từ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ học tập, ghi nhớ hoặc tra cứu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh từ

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 词từtừ, từ ngữ; lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1学xué thanh 2了le thanh 5十shí thanh 2个gè thanh 4生shēng thanh 1词cí thanh 2

    Hôm nay học mười từ mới

  • 把bǎ thanh 3生shēng thanh 1词cí thanh 2写xiě thanh 3下xià thanh 4来lái thanh 2

    Viết từ mới ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.