Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yòng用
hù户

Nghĩa tiếng Việt

người dùng

Âm Hán Việt

dụng hộ

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các ngữ cảnh liên quan đến công nghệ, dịch vụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dụng hộ

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 户hộcửa một cánh; nhà

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1用yòng thanh 4户hù thanh 4。

    Phần mềm này có rất nhiều người dùng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4重zhòng thanh 4视shì thanh 4用yòng thanh 4户hù thanh 4的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Chúng ta phải coi trọng ý kiến của người dùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.