Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn电
dòng动
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe máy điện, xe đạp điện

Âm Hán Việt

điện động xa

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ phương tiện giao thông chạy bằng điện, có thể đi kèm lượng từ chiếc (辆)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện động xa

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Ở Trung Quốc chủ yếu là xe máy/xe đạp điện. Không dùng cho xe hơi điện (dùng 电动汽车).

Câu ví dụ

  • 骑电动车去上班qí diàndòngchē qù shàngbān thanh 2

    Đi xe máy điện đi làm

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1骑qí thanh 2电diàn thanh 4动dòng thanh 4车chē thanh 1上shàng thanh 4班bān thanh 1。

    Hằng ngày tôi đi xe điện đi làm.

Kết hợp thường gặp

  • 买mǎi thanh 3电diàn thanh 4动dòng thanh 4车chē thanh 1

    mua xe điện

  • 电diàn thanh 4动dòng thanh 4车chē thanh 1充chōng thanh 1电diàn thanh 4

    sạc xe điện

  • 骑qí thanh 2电diàn thanh 4动dòng thanh 4车chē thanh 1

    đi xe điện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.