Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn电
shì视
jù剧

Nghĩa tiếng Việt

phim truyền hình

Âm Hán Việt

điện thị kịch

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ xem (看), quay (拍) và đi kèm lượng từ bộ (部)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện thị kịch

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt

Tầng từ vựng

电视剧 là phim truyền hình, phim bộ chiếu trên TV. Nó khác với 电影 (phim chiếu rạp): 电影 chiếu ở rạp, 电视剧 chiếu trên TV. Trong giao tiếp, người ta thường gọi 网剧 (phim mạng) cho phim chiếu online, còn 电视剧 cho phim chiếu truyền hình.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4剧jù thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2。

    Bộ phim truyền hình này rất được yêu thích.

  • 我每天晚上都看电视剧。Wǒ měitiān wǎnshang dōu kàn diànshìjù. thanh 3

    Tôi hàng ngày tối đều xem phim truyền hình.

Kết hợp thường gặp

  • 国产电视剧guóchǎn diànshìjù thanh 2

    phim truyền hình nội địa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.