Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
điện toản
Từng chữ
- 电điệnđiện; chớp
- 钻toảnxiên, dùi, khoan; luồn qua, chui qua; nghiên cứu sâu
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 楼上邻居一大早就在用电钻。
Hàng xóm tầng trên mới sáng sớm đã dùng máy khoan điện.
- 他用电钻在墙上打了几个洞。
Anh ấy dùng máy khoan điện khoan mấy lỗ trên tường.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.