Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
diàn电
zuàn钻

Nghĩa tiếng Việt

Máy khoan điện

Âm Hán Việt

điện toản

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

điện toản

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 钻toảnxiên, dùi, khoan; luồn qua, chui qua; nghiên cứu sâu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 楼lóu thanh 2上shàng thanh 4邻lín thanh 2居jū thanh 1一yī thanh 1大dà thanh 4早zǎo thanh 3就jiù thanh 4在zài thanh 4用yòng thanh 4电diàn thanh 4钻zuàn thanh 4。

    Hàng xóm tầng trên mới sáng sớm đã dùng máy khoan điện.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4电diàn thanh 4钻zuàn thanh 4在zài thanh 4墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4打dǎ thanh 3了le thanh 5几jǐ thanh 3个gè thanh 4洞dòng thanh 4。

    Anh ấy dùng máy khoan điện khoan mấy lỗ trên tường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.