Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nán男
nǚ女

Nghĩa tiếng Việt

nam nữ

Âm Hán Việt

nam nữ

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

7 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để phân loại giới tính hoặc làm danh từ chỉ chung hai giới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nam nữ

Từng chữ

  • 男namđàn ông, con trai; tước Nam
  • 女nữđàn bà, con gái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 男nán thanh 2女nǚ thanh 3老lǎo thanh 3少shào thanh 4都dōu thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5节jié thanh 2目mù thanh 4。

    Già trẻ gái trai đều thích chương trình này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5班bān thanh 1男nán thanh 2女nǚ thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1一yī thanh 1样yàng thanh 4多duō thanh 1。

    Lớp chúng tôi số học sinh nam và nữ bằng nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.