Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiè界
xiàn限

Nghĩa tiếng Việt

ranh giới, giới hạn

Âm Hán Việt

giới hạn

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 划清 (phân định rõ) hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giới hạn

Từng chữ

  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)
  • 限hạngiới hạn; bậc cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho ranh giới vật lý hoặc trừu tượng (đạo đức, quan hệ).

Câu ví dụ

  • 这两者没有明显的界限Zhè liǎng zhě méiyǒu míngxiǎn de jièxiàn thanh 4

    Hai cái này không có ranh giới rõ ràng

  • 我们要划清界限Wǒmen yào huàqīng jièxiàn thanh 3

    Chúng ta cần phân định rõ r ranh giới

  • 道德界限dàodé jièxiàn thanh 4

    Giới hạn đạo đức

Kết hợp thường gặp

  • 划清界限huàqīng jièxiàn thanh 4

    Phân định rõ ranh giới

  • 明显界限míngxiǎn jièxiàn thanh 2

    Ranh giới rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.