Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bìng病
chuáng床

Nghĩa tiếng Việt

giường bệnh; giường trong bệnh viện

Âm Hán Việt

bệnh sàng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường đi với lượng từ 张

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bệnh sàng

Từng chữ

  • 病bệnhbệnh tật
  • 床sàngcái giường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế, quản lý bệnh viện. Có thể nghĩa đen (giường) hoặc chỉ sức lực điều trị.

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4家jiā thanh 1医yī thanh 1院yuàn thanh 4有yǒu thanh 3五wǔ thanh 3百bǎi thanh 3张zhāng thanh 1病bìng thanh 4床chuáng thanh 2

    Bệnh viện này có 500 giường bệnh

  • 父Fù thanh 4亲qīn thanh 1躺tǎng thanh 3在zài thanh 4病bìng thanh 4床chuáng thanh 2上shàng thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1很hěn thanh 3虚xū thanh 1弱ruò thanh 4

    Bố đang nằm trên giường bệnh đã rất yếu

  • 医Yī thanh 1院yuàn thanh 4病bìng thanh 4床chuáng thanh 2紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1,需xū thanh 1要yào thanh 4排pái thanh 2队duì thanh 4

    Giường bệnh ở bệnh viện khan hiếm, cần xếp hàng

  • 他Tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2等děng thanh 3到dào thanh 4空kòng thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5病bìng thanh 4床chuáng thanh 2

    Anh ấy cuối cùng cũng có được giường bệnh trống

Kết hợp thường gặp

  • 病bìng thanh 4床chuáng thanh 2数shù thanh 4

    số giường bệnh

  • 病bìng thanh 4床chuáng thanh 2紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1

    thiếu giường bệnh

  • 空kòng thanh 4病bìng thanh 4床chuáng thanh 2

    giường bệnh trống

  • 病bìng thanh 4床chuáng thanh 2周zhōu thanh 1转zhuǎn thanh 3

    tỷ lệ sử dụng giường bệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.