Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
bái白
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu trắng

Âm Hán Việt

bạch sắc

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trung tâm ngữ trong cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bạch sắc

Từng chữ

  • 白bạchtrắng; sáng, rõ; không công, uổng công; miễn phí
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1穿chuān thanh 1着zhuó thanh 2白bái thanh 2色sè thanh 4连lián thanh 2衣yī thanh 1裙qún thanh 2。

    Cô ấy mặc váy lụa màu trắng.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5白bái thanh 2色sè thanh 4。

    Tôi thích màu trắng.

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4刷shuā thanh 1了le thanh 5白bái thanh 2色sè thanh 4。

    Tường được sơn màu trắng.

Kết hợp thường gặp

  • 纯chún thanh 2白bái thanh 2色sè thanh 4

    màu trắng tinh

  • 白bái thanh 2色sè thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5

    quần áo màu trắng

  • 白bái thanh 2色sè thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1

    xe hơi màu trắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.