Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
dí的
què确

Nghĩa tiếng Việt

thật vậy

Âm Hán Việt

đích xác

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để khẳng định tính chân thực của sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đích xác

Từng chữ

  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu
  • 确xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的dí thanh 2确què thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3看kàn thanh 4。

    Cuốn sách này quả thật rất hay.

  • 他tā thanh 1的dí thanh 2确què thanh 4是shì thanh 4个gè thanh 4好hǎo thanh 3人rén thanh 2。

    Anh ấy đúng là một người tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.