Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thắt lưng hoặc dây curoa bằng da
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bì đới
Từng chữ
- 皮bìda; vỏ; nghịch ngợm
- 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
Tầng từ vựng
Dây da dùng để thắt lưng.
Câu ví dụ
- 他系上皮带。
Anh ấy thắt dây nịt.
Kết hợp thường gặp
- 系皮带
thắt dây lưng
- 真皮皮带
thắt lưng da thật
- 皮带扣
khóa thắt lưng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.