Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pí皮
dài带

Nghĩa tiếng Việt

dây nịt lưng, đai da

Âm Hán Việt

bì đới

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皮 (da)

5 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thắt lưng hoặc dây curoa bằng da

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bì đới

Từng chữ

  • 皮bìda; vỏ; nghịch ngợm
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Tầng từ vựng

Dây da dùng để thắt lưng.

Câu ví dụ

  • 他系上皮带。Tā jìshàng pídài. thanh 1

    Anh ấy thắt dây nịt.

Kết hợp thường gặp

  • 系xì thanh 4皮pí thanh 2带dài thanh 4

    thắt dây lưng

  • 真zhēn thanh 1皮pí thanh 2皮pí thanh 2带dài thanh 4

    thắt lưng da thật

  • 皮pí thanh 2带dài thanh 4扣kòu thanh 4

    khóa thắt lưng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.