Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiān监
yù狱

Nghĩa tiếng Việt

nhà tù, nhà giam nơi giam giữ tội phạm đã bị kết án

Âm Hán Việt

giam ngục

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

10 nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nơi chốn, thường đi sau các giới từ chỉ vị trí như ở (在), vào (进)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giam ngục

Từng chữ

  • 监giamxem, coi; sở công
  • 狱ngụctù ngục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

监狱 chỉ nhà tù nơi giam tội nhân đã bị kết án. Phân biệt với 拘留所 (trại tạm giam: trước khi kết án) và 看守所 (trại tạm giữ). Động từ đi kèm: 关进/送进监狱 (tống vào tù), 出监狱 (ra tù).

Câu ví dụ

  • 他因为抢劫被送进了监狱。Tā yīnwèi qiǎngjié bèi sòng jìn le jiānyù. thanh 1

    Anh ta vì tội cướp giật mà bị đưa vào nhà tù.

  • 他在监狱里服刑十年后出狱了。Tā zài jiānyù lǐ fúxíng shí nián hòu chūyù le. thanh 1

    Anh ta sau khi thụ án mười năm trong tù đã ra tù.

  • 监狱的条件非常艰苦。Jiānyù de tiáojiàn fēicháng jiānkǔ. thanh 1

    Điều kiện trong nhà tù rất khắc nghiệt.

  • 监狱里的改造项目帮助犯人重新融入社会。Jiānyù lǐ de gǎizào xiàngmù bāngzhù fànrén chóngxīn róngrù shèhuì. thanh 1

    Chương trình cải tạo trong nhà tù giúp phạm nhân tái hoà nhập xã hội.

Kết hợp thường gặp

  • 关进监狱guān jìn jiānyù thanh 1

    đưa vào nhà tù

  • 出监狱chū jiānyù thanh 1

    ra tù

  • 监狱改造jiānyù gǎizào thanh 1

    cải tạo trong tù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.