Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
máng盲
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người mù, người khiếm thị

Âm Hán Việt

manh nhân

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

8 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường đi kèm lượng từ 个 hoặc 位

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

manh nhân

Từng chữ

  • 盲manhmù loà
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

盲人 là cách gọi trung lập, lịch sự. Trong ngữ cảnh y tế hiện đại có thể dùng 视障人士 (người khiếm thị). 盲人按摩 (massage người mù) là ngành nghề phổ biến ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 盲人可以通过触觉来阅读盲文。Mángrén kěyǐ tōngguò chùjué lái yuèdú mángwén. thanh 2

    Người mù có thể đọc chữ nổi thông qua xúc giác.

  • 城chéng thanh 2市shì thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1专zhuān thanh 1为wèi thanh 4盲máng thanh 2人rén thanh 2设shè thanh 4计jì thanh 4的de thanh 5设shè thanh 4施shī thanh 1。

    Trong thành phố có rất nhiều cơ sở vật chất được thiết kế riêng cho người mù.

  • 这位盲人音乐家的演奏令人感动。Zhè wèi mángrén yīnyuèjiā de yǎnzòu lìngrén gǎndòng. thanh 4

    Màn biểu diễn của nhạc sĩ khiếm thị này khiến người nghe cảm động.

  • 帮助盲人过马路是一种善举。Bāngzhù mángrén guò mǎlù shì yī zhǒng shànjǔ. thanh 1

    Giúp người mù qua đường là một hành động tốt đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 盲人按摩mángrén ànmó thanh 2

    massage người mù

  • 盲人学校mángrén xuéxiào thanh 2

    trường dành cho người mù

  • 盲人导盲犬mángrén dǎománg quǎn thanh 2

    chó dẫn đường cho người mù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.