Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiāng相
ān安
wú无
shì事

Nghĩa tiếng Việt

Sống yên ổn, không gây sự, hòa thuận vô sự

Âm Hán Việt

tương an vô sự

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để mô tả trạng thái quan hệ hòa thuận giữa các bên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương an vô sự

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng
  • 无vôkhông có
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们一直相安无事。Tāmen yīzhí xiāng ān wú shì. thanh 1

    Họ luôn sống yên ổn với nhau.

  • 只要我们互相尊重,就能相安无事。Zhǐyào wǒmen hùxiāng zūnzhòng, jiù néng xiāng ān wú shì. thanh 3

    Chỉ cần chúng ta tôn trọng lẫn nhau, là có thể sống yên ổn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.