Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiāng相
chà差

Nghĩa tiếng Việt

chênh lệch, khác biệt (có khoảng cách)

Âm Hán Việt

tương sai

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, phía sau có thể mang bổ ngữ chỉ số lượng chênh lệch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương sai

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 两人年龄相差很大Liǎng rén niánlíng xiāngchā hěn dà thanh 3

    Hai người chênh lệch tuổi rất lớn

  • 价格相差不大Jiàgé xiāngchā bù dà thanh 4

    Giá chênh lệch không nhiều

  • 观点相差甚远Guǎndiǎn xiāngchā shènyuǎn thanh 3

    Quan điểm chênh lệch rất xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.