Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiāng相
yìng应

Nghĩa tiếng Việt

tương ứng

Âm Hán Việt

tương ứng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để chỉ sự phù hợp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương ứng

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1资zī thanh 1和hé thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4量liàng thanh 4不bù thanh 4相xiāng thanh 1应yìng thanh 4。

    Lương của anh ấy không tương xứng với khối lượng công việc.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3了le thanh 5相xiāng thanh 1应yìng thanh 4的de thanh 5措cuò thanh 4施shī thanh 1。

    Nhà trường đã áp dụng những biện pháp tương ứng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.