Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàng相
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy ảnh

Âm Hán Việt

tướng cơ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ sau động từ chụp ảnh hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tướng cơ

Từng chữ

  • 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1台tái thanh 2新xīn thanh 1相xiàng thanh 4机jī thanh 1

    Tôi mua một cái máy ảnh mới

  • 用yòng thanh 4相xiàng thanh 4机jī thanh 1拍pāi thanh 1照zhào thanh 4

    Dùng máy ảnh chụp ảnh

Kết hợp thường gặp

  • 数shù thanh 4码mǎ thanh 3相xiàng thanh 4机jī thanh 1

    máy ảnh số

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.