Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm tân ngữ sau động từ chụp ảnh hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tướng cơ
Từng chữ
- 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我买了一台新相机
Tôi mua một cái máy ảnh mới
- 用相机拍照
Dùng máy ảnh chụp ảnh
Kết hợp thường gặp
- 数码相机
máy ảnh số
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.