Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàng相
piàn片

Nghĩa tiếng Việt

ảnh

Âm Hán Việt

tướng phiến

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ như trương để chỉ số lượng bức ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tướng phiến

Từng chữ

  • 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5的de thanh 5相xiàng thanh 4片piàn thanh 4。

    Đây là tấm ảnh hồi nhỏ của tôi.

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4挂guà thanh 4着zhe thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1全quán thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5相xiàng thanh 4片piàn thanh 4。

    Trên tường treo một tấm ảnh cả gia đình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.