Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiāng相
yuē约

Nghĩa tiếng Việt

hẹn gặp, thỏa thuận với nhau

Âm Hán Việt

tương ước

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ biểu thị hai bên cùng hẹn trước để làm việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương ước

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ việc hai bên cùng nhau hẹn, thỏa thuận trước. Mang sắc thái bình dân, có thể trang trọng hoặc thân mật tùy ngữ cảnh. 相约而至 = cùng nhau hẹn rồi đến.

Câu ví dụ

  • 我们相约下周见面Wǒmen xiāngyuē xià zhōu jiànmiàn thanh 3

    Chúng tôi hẹn tuần sau gặp nhau

  • 相约在咖啡厅见面Xiāngyuē zài kāfēitīng jiànmiàn thanh 1

    Hẹn gặp ở quán cà phê

  • 老友相约重聚Lǎoyǒu xiāngyuē chóngjù thanh 3

    Bạn cũ hẹn nhau hội ngụ

Kết hợp thường gặp

  • 相xiāng thanh 1约yuē thanh 1见jiàn thanh 4面miàn thanh 4

    hẹn gặp mặt

  • 相xiāng thanh 1约yuē thanh 1出chū thanh 1游yóu thanh 2

    hẹn nhau đi chơi

  • 相xiāng thanh 1约yuē thanh 1而ér thanh 2至zhì thanh 4

    hẹn nhau cùng đến

  • 相xiāng thanh 1约yuē thanh 1在zài thanh 4此cǐ thanh 3

    hẹn nhau ở đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.