Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xiāng相
fǔ辅
xiāng相
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau (hai yếu tố cùng phát triển)

Âm Hán Việt

tương phụ tương thành

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 车 (cái xe)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ hai sự vật hỗ trợ nhau phát triển

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương phụ tương thành

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 辅phụxương má; giúp đỡ; giáp, gần kề
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ mối quan hệ tương hỗ, cùng phát triển giữa hai yếu tố.

Câu ví dụ

  • 理论与实践相辅相成Lǐlùn yǔ shíjiàn xiāngfǔxiāngchéng thanh 3

    Lý thuyết và thực hành bổ sung cho nhau

  • 这两个因素相辅相成Zhè liǎng gè yīnsù xiāngfǔxiāngchéng thanh 4

    Hai yếu tố này bổ sung cho nhau

  • 教育与发展相辅相成Jiàoyù yǔ fāzhǎn xiāngfǔxiāngchéng thanh 4

    Giáo dục và phát triển bổ sung cho nhau

  • 相辅相成的关系很重要Xiāngfǔxiāngchéng de guānxì hěn zhòngyào thanh 1

    Mối quan hệ bổ sung cho nhau rất quan trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.