Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn眼
lèi泪

Nghĩa tiếng Việt

nước mắt

Âm Hán Việt

nhãn lệ

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ này thường làm tân ngữ cho các động từ như rơi, chảy, lau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhãn lệ

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 泪lệnước mắt

Tầng từ vựng

Nước mắt. Dạng phổ biến hơn泪水 (thân mật hơn). Dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1高gāo thanh 1兴xìng thanh 4得de thanh 5流liú thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5眼yǎn thanh 3泪lèi thanh 4。

    Cô ấy vui đến rơi nước mắt.

  • 别bié thanh 2哭kū thanh 1了le thanh 5,把bǎ thanh 3眼yǎn thanh 3泪lèi thanh 4擦cā thanh 1干gān thanh 1吧ba thanh 5。

    Đừng khóc nữa, lau khô nước mắt đi.

Kết hợp thường gặp

  • 流liú thanh 2眼yǎn thanh 3泪lèi thanh 4

    chảy nước mắt

  • 眼yǎn thanh 3泪lèi thanh 4汪wāng thanh 1汪wāng thanh 1

    nước mắt lưng tròng

  • 含hán thanh 2着zhuó thanh 2眼yǎn thanh 3泪lèi thanh 4

    ngấn lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.