Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi với lượng từ phó hoặc song, và kết hợp với động từ đeo
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nhãn kính
Từng chữ
- 眼nhãncái mắt
- 镜kínhgương, kính
Tầng từ vựng
Kính (mắt). Trong tiếng Trung, 测 lượng từ cho kính là 副 (phó). 子 là hậu tố danh từ.
Câu ví dụ
- 我的眼镜找不到了。
Tôi không tìm thấy kính của mình nữa.
- 看书的时候他要戴眼镜。
Lúc đọc sách anh ấy phải đeo kính.
Kết hợp thường gặp
- 戴眼镜
đeo kính
- 一副眼镜
một cặp kính
- 近视眼镜
kính cận
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.