Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
zhuó着
lì力

Nghĩa tiếng Việt

dồn sức, tập trung nỗ lực vào, chú trọng thực hiện. Thường dùng trong văn phong trang trọng, chính luận.

Âm Hán Việt

trước lực

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ khác để biểu thị việc tập trung sức lực làm việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

trước lực

Từng chữ

  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Văn phong chính thức, báo chí; thường đứng trước động từ chỉ hành động dài hạn như 推进, 解决, 培养.

Câu ví dụ

  • 政府着力推动经济改革。Zhèngfǔ zhuólì tuīdòng jīngjì gǎigé. thanh 4

    Chính phủ tập trung đẩy mạnh cải cách kinh tế.

  • 公司着力培养年轻人才。Gōngsī zhuólì péiyǎng niánqīng réncái. thanh 1

    Công ty chú trọng bồi dưỡng nhân tài trẻ.

  • 他着力解决团队中的矛盾。Tā zhuólì jiějué tuánduì zhōng de máodùn. thanh 1

    Anh ấy dồn sức giải quyết mâu thuẫn trong nhóm.

  • 本次会议着力讨论环境保护问题。Běn cì huìyì zhuólì tǎolùn huánjìng bǎohù wèntí. thanh 3

    Hội nghị lần này tập trung thảo luận vấn đề bảo vệ môi trường.

Kết hợp thường gặp

  • 着力推进zhuólì tuījìn thanh 2

    tập trung thúc đẩy

  • 着力解决zhuólì jiějué thanh 2

    dồn sức giải quyết

  • 着力培养zhuólì péiyǎng thanh 2

    chú trọng bồi dưỡng

  • 着力发展zhuólì fāzhǎn thanh 2

    tập trung phát triển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.