Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
shùn瞬
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

khoảnh khắc chớp mắt, một tích tắc cực ngắn. Dùng để nhấn mạnh tốc độ và sự thoáng qua.

Âm Hán Việt

thuấn gian

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

17 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Có thể làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để diễn tả hành động xảy ra cực nhanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thuấn gian

Từng chữ

  • 瞬thuấnnháy mắt
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

瞬间 có thể dùng làm phó từ (trong tích tắc) hoặc danh từ (một khoảnh khắc); phân biệt với 时刻 (thời khắc, có thể dài hơn).

Câu ví dụ

  • 瞬间,一道闪电划过天空。Shùnjiān, yī dào shǎndiàn huàguò tiānkōng. thanh 4

    Trong thoáng chớp, một tia sét vạch ngang bầu trời.

  • 那个瞬间让他永生难忘。Nàgè shùnjiān ràng tā yǒngshēng nán wàng. thanh 4

    Khoảnh khắc đó khiến anh ấy không thể nào quên.

  • 幸福只是瞬间,痛苦却很漫长。Xìngfú zhǐshì shùnjiān, tòngkǔ què hěn màncháng. thanh 4

    Hạnh phúc chỉ là khoảnh khắc, nhưng đau khổ lại kéo dài.

  • 他瞬间做出了决定。Tā shùnjiān zuòchūle juédìng. thanh 1

    Anh ấy đưa ra quyết định trong tích tắc.

Kết hợp thường gặp

  • 一瞬间yī shùnjiān thanh 1

    chỉ trong một khoảnh khắc

  • 瞬间决定shùnjiān juédìng thanh 4

    quyết định tức thì

  • 历史瞬间lìshǐ shùnjiān thanh 4

    khoảnh khắc lịch sử

  • 美好瞬间měihǎo shùnjiān thanh 3

    khoảnh khắc tươi đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.