Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)
Cao ốc Hồng Kông, cổ thụ Bắc Kinh (香港的大楼,北京的大树)
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
似乎sì hūhình như, dường như, có vẻ宁静níng jìngyên bình, tĩnh lặng, không ồn ào冒险mào xiǎnphiêu lưu一带yī dàikhu vực lân cận, vùng, dải đất显xiǎnhiển thị欣赏xīn shǎngngưỡng mộ忽略hū lüèbỏ qua移植yí zhícấy ghép, di chuyển疯狂fēng kuángđiên rồ, điên cuồng, cuồng nhiệt刺激cì jīkích thích设施shè shīcơ sở vật chất, công trình, tiện ích兴奋xīng fènhưng phấn, phấn khích, vui mừng tột độ神情shén qíngvẻ mặt, thần sắc; biểu cảm trên khuôn mặt瞬间shùn jiānkhoảnh khắc chớp mắt, một tích tắc cực ngắn. Dùng để nhấn mạnh tốc độ và sự thoáng qua.度假dù jiàđi nghỉ mát, nghỉ phép沙滩shā tānbãi cát礁石jiāo shíđá ngầm, rạn san hô点缀diǎn zhuìtrang trí节奏jié zòunhịp điệu; nhịp; tiết tấu.亲近qīn jìngần gũi, thân thiết; cảm giác hoặc hành động tiếp cận, làm thân với ai đó.片刻piàn kèkhoảnh khắc俗话sú huàtục ngữ古典gǔ diǎncổ điển透亮tòu liangsáng trong, trong suốt; sáng trưng, trong vắt大理石dà lǐ shíđá cẩm thạch, đá hoa cương五光十色wǔ guāng shí sèmuôn màu muôn vẻ, sặc sỡ, rực rỡ修剪xiū jiǎncắt tỉa, sửa sang过山车guò shān chētàu lượn siêu tốc, tàu lượn晕眩yūn xuànchoáng váng, chóng mặt领教lǐng jiàolĩnh giáo, được trải nghiệm (điều không hay)上年纪shàng nián jicó tuổi, lớn tuổi惊呼jīng hūkinh ngạc kêu lên, thốt lên逛街guàng jiēđi dạo phố, đi mua sắm松柏sōng bǎitùng bách (cây tùng và cây bách)喧嚣xuān xiāoồn ào, huyên náo清闲qīng xiánnhàn hạ, rảnh rỗi乔木qiáo mùcây thân gỗ, cây to搭话dā huàbắt chuyện, nói chuyện (xen vào)玩意儿wán yìrđồ chơi, thứ hay ho