Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
duǎn短
zàn暂

Nghĩa tiếng Việt

ngắn ngủi, chỉ tồn tại trong thời gian rất ngắn. Thường dùng để mô tả khoảnh khắc, giai đoạn hoặc cảm xúc không kéo dài.

Âm Hán Việt

đoản tạm

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

12 nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ thời gian hoặc trạng thái

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đoản tạm

Từng chữ

  • 短đoảnngắn
  • 暂tạmtạm thời

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ; thường đứng trước danh từ (短暂的…) hoặc sau 是 (…是短暂的); phân biệt với 临时 (lâm thời: tạm thời về tính chất, không nhấn mạnh sự ngắn).

Câu ví dụ

  • 青春是短暂的,要好好珍惜。Qīngchūn shì duǎnzàn de, yào hǎohǎo zhēnxī. thanh 1

    Tuổi trẻ ngắn ngủi, hãy biết trân trọng.

  • 两国之间的停火只是短暂的。Liǎng guó zhījiān de tínghuǒ zhǐshì duǎnzàn de. thanh 3

    Lệnh ngừng bắn giữa hai nước chỉ là tạm thời ngắn ngủi.

  • 他在这里只做了短暂的停留。Tā zài zhèlǐ zhǐ zuò le duǎnzàn de tíngliú. thanh 1

    Anh ấy chỉ dừng lại đây trong thời gian ngắn.

  • 那段短暂的相遇让她难以忘怀。Nà duàn duǎnzàn de xiāngyù ràng tā nányǐ wànghuái. thanh 4

    Cuộc gặp gỡ ngắn ngủi đó khiến cô ấy khó quên.

Kết hợp thường gặp

  • 短暂停留duǎnzàn tíngliú thanh 3

    dừng lại trong thời gian ngắn

  • 短暂的相遇duǎnzàn de xiāngyù thanh 3

    cuộc gặp gỡ ngắn ngủi

  • 短暂而美好duǎnzàn ér měihǎo thanh 3

    ngắn ngủi nhưng đẹp

  • 十分短暂shífēn duǎnzàn thanh 2

    hết sức ngắn ngủi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.