Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pò破
huài坏

Nghĩa tiếng Việt

phá hủy

Âm Hán Việt

phá hoại

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tác động trực tiếp, thường mang tân ngữ chỉ tài sản, môi trường hoặc quy luật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phá hoại

Từng chữ

  • 破phárách nát; phá vỡ, bổ ra
  • 坏hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung

Tầng từ vựng

指使某事物受到损害或毁坏。可用于具体事物(房屋、物品)或抽象事物(环境、关系、计划等)。

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4破pò thanh 4坏huài thanh 4公gōng thanh 1物wù thanh 4。

    Đừng phá hoại tài sản công.

  • 暴bào thanh 4风fēng thanh 1雨yǔ thanh 3破pò thanh 4坏huài thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1房fáng thanh 2屋wū thanh 1。

    Bão tố đã phá hoại nhiều ngôi nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 破pò thanh 4坏huài thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4

    phá hoại môi trường

  • 严yán thanh 2重zhòng thanh 4破pò thanh 4坏huài thanh 4

    phá hoại nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.