Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
pò破
suì碎

Nghĩa tiếng Việt

vỡ nát, tan vỡ (cảm xúc hoặc đồ vật bị phá hủy)

Âm Hán Việt

phá toái

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

10 nét

Bộ: 石 (đá)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái của đồ vật thủy tinh hoặc tâm hồn, gia đình

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phá toái

Từng chữ

  • 破phárách nát; phá vỡ, bổ ra
  • 碎toáiđập vụn; nhỏ mọn, vụn vặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 杯子掉在地上破碎了Bēizi diào zài dìshàng pòsuì le thanh 1

    Cái ly rơi xuống đất vỡ nát

  • 他的心很破碎Tā de xīn hěn pòsuì thanh 1

    Tim anh ấy rất tan vỡ

  • 这个家庭破碎了Zhège jiātíng pòsuì le thanh 4

    Gia đình này đã tan vỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.