Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pò破
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

phá giải, giải mã, bẻ khóa (mật khẩu, mật mã, bí ẩn)

Âm Hán Việt

phá giải

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

10 nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Động từ mang tân ngữ trực tiếp là các danh từ như mật mã, vụ án, câu đố hoặc tình thế khó khăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phá giải

Từng chữ

  • 破phárách nát; phá vỡ, bổ ra
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

破解 nhấn mạnh việc phá vỡ rào cản (mật mã, bí ẩn), không phải chỉ giải thích; 解释 mới là 'giải thích'.

Câu ví dụ

  • 黑客成功破解了系统的密码。Hēikè chénggōng pòjiě le xìtǒng de mìmǎ. thanh 1

    Hacker đã bẻ khóa thành công mật khẩu của hệ thống.

  • 侦探终于破解了这个谜案。Zhēntàn zhōngyú pòjiě le zhège mí'àn. thanh 1

    Thám tử cuối cùng đã giải mã được vụ án bí ẩn này.

  • 这项技术可以破解加密信息。Zhè xiàng jìshù kěyǐ pòjiě jiāmì xìnxī. thanh 4

    Công nghệ này có thể bẻ khóa thông tin mã hóa.

  • 科学家正努力破解这种疾病的成因。Kēxuéjiā zhèng nǔlì pòjiě zhè zhǒng jíbìng de chéngyīn. thanh 1

    Các nhà khoa học đang nỗ lực giải mã nguyên nhân của căn bệnh này.

Kết hợp thường gặp

  • 破解密码pòjiě mìmǎ thanh 4

    bẻ khóa mật khẩu

  • 破解谜团pòjiě mítuán thanh 4

    giải mã bí ẩn

  • 破解难题pòjiě nántí thanh 4

    phá giải vấn đề khó

  • 破解加密pòjiě jiāmì thanh 4

    bẻ khóa mã hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.