Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí磁
kǎ卡

Nghĩa tiếng Việt

thẻ từ, thẻ tính tiền (thẻ có dải từ để đọc dữ liệu)

Âm Hán Việt

từ ca

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

14 nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các loại thẻ có dải từ dùng để thanh toán hoặc mở cửa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

từ ca

Từng chữ

  • 磁từtừ tính, từ trường, nam châm
  • 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thẻ ngân hàng, thẻ tính tiền, thẻ cửa. Phân biệt 磁卡 (thẻ từ - cũ) vs 芯片卡 (thẻ chip - mới).

Câu ví dụ

  • 刷磁卡shuā cikǎ thanh 1

    Quẹt thẻ từ

  • 银行卡是磁卡Yínhángkǎ shì cikǎ thanh 2

    Thẻ ngân hàng là thẻ từ

  • 这张磁卡坏了Zhè zhāng cikǎ huàile thanh 4

    Thẻ từ này hỏng

  • 使用磁卡shǐyòng cikǎ thanh 3

    Dùng thẻ từ

Kết hợp thường gặp

  • 磁卡读卡器cikǎ dúkǎqì thanh 3

    máy đọc thẻ từ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.