Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shì示
fàn范

Nghĩa tiếng Việt

làm gương

Âm Hán Việt

thị phạm

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước để làm mẫu hành động hoặc làm định ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị phạm

Từng chữ

  • 示thịtỏ rõ; mách bảo
  • 范phạmphép tắc, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1先xiān thanh 1给gěi thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1示shì thanh 4范fàn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Thầy giáo làm mẫu cho mọi người trước.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1所suǒ thanh 3示shì thanh 4范fàn thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4。

    Đây là một trường kiểu mẫu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.