Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ礼
yí仪

Nghĩa tiếng Việt

nghi lễ

Âm Hán Việt

lễ nghi

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ quốc gia, ngoại giao hoặc sự kiện trang trọng để chỉ quy tắc ứng xử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lễ nghi

Từng chữ

  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)
  • 仪nghidáng bên ngoài; lễ nghi, nghi thức

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 礼仪 (lǐ*yí). Hán-Việt: lễ nghi.

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2人rén thanh 2很hěn thanh 3重zhòng thanh 4视shì thanh 4餐cān thanh 1桌zhuō thanh 1礼lǐ thanh 3仪yí thanh 2。

    Người Trung Quốc rất coi trọng phép lịch sự trên bàn ăn.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1给gěi thanh 3新xīn thanh 1员yuán thanh 2工gōng thanh 1上shàng thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1堂táng thanh 2礼lǐ thanh 3仪yí thanh 2课kè thanh 4。

    Công ty tổ chức một buổi học về lễ nghi cho nhân viên mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.