Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Đạo đức và phép xã giao
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
价值观jià zhí guāngiá trị彬彬有礼bīn bīn yǒu lǐlịch sự德déđức hạnh, đạo đức君子jūn zǐquân tử高贵gāo guìquý tộc, cao quý; sang trọng公道gōng daocông bằng光彩guāng cǎivinh quang礼仪lǐ yínghi lễ伦理lún lǐnguyên tắc đạo đức体面tǐ miànđàng hoàng, tôn trọng美德měi déđức hạnh改邪归正gǎi xié guī zhèngtừ bỏ điều ác trở về điều thiện分寸fēn cùnchừng mực不辞而别bù cí ér biébỏ đi không từ biệt品德pǐn déphẩm đức人道rén dàonhân loại; nhân đạo人品rén pǐnphẩm chất đạo đức人文rén wénnhân văn绅士shēn shìquý ông, người đàn ông lịch sự侠义xiá yìhiệp nghĩa野蛮yě mándã man尊严zūn yánphẩm giá崇高chóng gāocao cả, cao quý, cao thượng (sùng cao); dùng để ca ngợi phẩm chất, lý tưởng hoặc địa vị tinh thần vượt trội尊贵zūn guìtôn quý: cao quý, đáng kính trọng và tôn nghiêm; thường dùng để chỉ địa vị cao hoặc phẩm chất đáng kính của người hay vật. Có sắc thái trang trọng, kính ngữ.