Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shén神
mì秘

Nghĩa tiếng Việt

bí ẩn

Âm Hán Việt

thần bí

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả tính chất bí ẩn của sự vật, hiện tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thần bí

Từng chữ

  • 神thầnthần linh, thánh
  • 秘bíbí mật; thần

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'thần bí' chỉ cái bí ẩn, không thể giải thích.

Câu ví dụ

  • 金jīn thanh 1字zì thanh 4塔tǎ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1神shén thanh 2秘mì thanh 4的de thanh 5传chuán thanh 2说shuō thanh 1。

    Kim tự tháp có nhiều truyền thuyết bí ẩn.

  • 他tā thanh 1脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4露lù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5神shén thanh 2秘mì thanh 4的de thanh 5微wēi thanh 1笑xiào thanh 4。

    Anh ấy nụ cười bí ẩn trên mặt.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4神shén thanh 2秘mì thanh 4的de thanh 5村cūn thanh 1庄zhuāng thanh 1。

    Đây là một ngôi làng bí ẩn.

Kết hợp thường gặp

  • 神shén thanh 2秘mì thanh 4文wén thanh 2化huà thanh 4

    văn hóa bí ẩn

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2神shén thanh 2秘mì thanh 4

    giữ bí mật

  • 神shén thanh 2秘mì thanh 4感gǎn thanh 3

    cảm giác bí ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.