Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 18: Một hộp bánh kem (一盒蛋糕)

58 từ vựng · 52 có audio

Tiến độ học0/58 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
好hǎotốt
份fènphần
块kuàimiếng, khối, cục (lượng từ) hoặc đồng nhân dân tệ
说谎shuō huǎngnói dối, nói dói
悄悄qiāo qiāolặng lẽ
所suǒnơi, chỗ; lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校); trợ từ (所…的)
未来wèi láitương lai
消息xiāo xitin tức
渐渐jiàn jiàndần dần
顺手shùn shǒutiện tay, tiện lúc; vừa thuận tiện vừa không tốn thêm công sức; cũng có nghĩa là tay quen, làm trơn tru.
甜蜜tián mìngọt ngào
傍晚bàng wǎnbuổi tối
锁suǒkhóa
递dìbàn giao
本来běn láiban đầu; nguyên gốc; theo lẽ thường
出差chū chāiđi công tác
刚好gāng hǎovừa đúng, chính xác; vừa vặn (cương-hảo: cứng rắn mà tốt đẹp → vừa đúng như ý)
自习zìxítự học
来不及lái bu jíkhông kịp
特意tè yìcố ý
可惜kě xīđáng tiếc
丑chǒuxấu xí; xấu
失望shī wàngthất vọng
肩jiānvai
兴高采烈xìng gāo cǎi lièhớn hở vui mừng
期待qī dàimong đợi, kỳ vọng
不忍bùrěnkhông nỡ, không đành lòng
扫兴sǎo xìnglàm hỏng vui; làm thất vọng; làm bớt hứng thú
出丑chū chǒubị bẽ mặt, làm xấu hổ
将错就错jiāngcuòjiùcuòđã sai thì sai luôn, đâm lao phải theo lao
随着suí zhetheo cùng với, cùng với sự phát triển của: biểu thị sự đồng hành hoặc biến đổi song song theo một yếu tố khác
欢呼huān hūhoan hô: reo hò, hô to lên để bày tỏ niềm vui, sự phấn khích, tán thành (tập thể hoặc cá nhân).
鼓掌gǔ zhǎngvỗ tay
摇头yáo tóulắc đầu, tỏ ý không đồng ý hoặc không biết
摇yáolắc
半夜bàn yènửa đêm
醒xǐngtỉnh giấc
关于guān yúvề, liên quan đến
神秘shén mìbí ẩn
叹息tànxīthở dài
粉色fěn sèmàu hồng, màu phấn: sắc hồng nhạt như bột phấn; thường gắn với sự nữ tính và dịu dàng.
记得jì denhớ, không quên
真相zhēn xiàngsự thật
死心sǐ xīnhết hy vọng, từ bỏ ý định, buông bỏ
开口kāi kǒubắt đầu nói, mở miệng nói
跟随gēn suíđi theo
软ruǎnmềm mại
少女shào nǚcô gái trẻ, thiếu nữ
表露biǎolùbộc lộ, lộ ra
特有tè yǒuđặc trưng
深深shēn shēnsâu sắc
预知yùzhībiết trước
华人Huá rénNgười Hoa, người Trung Quốc
所谓suǒ wèicái gọi là
责怪zé guàitrách mắng, đổ lỗi cho ai đó về một việc làm sai. Mang sắc thái nặng hơn 批评 (phê bình).
笑话xiào huatrò cười, truyện cười
所有suǒ yǒutất cả
错误cuò wùsai lầm, lỗi; sai, nhầm