Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shénjīngyuán

Nghĩa tiếng Việt

tế bào thần kinh

Âm Hán Việt

thần kinh nguyên

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ sinh học chỉ đơn vị cơ bản của hệ thần kinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thần kinh nguyên

Từng chữ

  • 神thầnthần linh, thánh
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.