Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shénjīngxìtǒng

Nghĩa tiếng Việt

hệ thần kinh

Âm Hán Việt

thần kinh hệ thống

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ sinh học chỉ toàn bộ hệ thống thần kinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thần kinh hệ thống

Từng chữ

  • 神thầnthần linh, thánh
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.