Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jìn禁
jì忌

Nghĩa tiếng Việt

điều bị cấm đoán hoặc phải kiêng tránh vì lý do tôn giáo, phong tục, văn hóa hoặc y tế. Tương đương 「taboo」 trong tiếng Việt.

Âm Hán Việt

cấm kị

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

13 nét

Bộ: 心 (lòng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ những điều không được làm hoặc làm động từ mang nghĩa kiêng kỵ điều gì

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấm kị

Từng chữ

  • 禁cấmcấm đoán (không cho phép); kiêng kị, tránh
  • 忌kịghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; cai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cả trong ngữ cảnh tôn giáo, văn hóa lẫn y tế (食物禁忌, 服药禁忌); tương đương khái niệm 「taboo」 trong ngôn ngữ học.

Câu ví dụ

  • 在许多文化中,谈论死亡是一种禁忌。Zài xǔduō wénhuà zhōng, tántán sǐwáng shì yī zhǒng jìnjì. thanh 4

    Trong nhiều nền văn hóa, nói về cái chết là một điều kiêng kỵ.

  • 这个话题在当地是禁忌,不要轻易提起。Zhège huàtí zài dāngdì shì jìnjì, bùyào qīngyì tíqǐ. thanh 4

    Chủ đề này là điều cấm kỵ ở địa phương, đừng dễ dàng nhắc đến.

  • 医生告诉他,饮酒是康复期间的禁忌。Yīshēng gàosù tā, yǐn jiǔ shì kāngfù qījiān de jìnjì. thanh 1

    Bác sĩ nói với anh ấy rằng uống rượu là điều kiêng kỵ trong thời gian phục hồi.

  • 了解当地的禁忌有助于避免不必要的误会。Liǎojiě dāngdì de jìnjì yǒuzhù yú bìmiǎn bùbìyào de wùhuì. thanh 3

    Hiểu biết về các điều kiêng kỵ địa phương giúp tránh những hiểu lầm không cần thiết.

Kết hợp thường gặp

  • 文化禁忌wénhuà jìnjì thanh 2

    điều cấm kỵ văn hóa

  • 饮食禁忌yǐnshí jìnjì thanh 3

    kiêng kỵ ăn uống

  • 打破禁忌dǎpò jìnjì thanh 3

    phá vỡ điều cấm kỵ

  • 宗教禁忌zōngjiào jìnjì thanh 1

    điều cấm kỵ tôn giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.