Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiū秋
jì季

Nghĩa tiếng Việt

mùa thu

Âm Hán Việt

thu quý

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc các cụm từ cố định như học kỳ mùa thu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thu quý

Từng chữ

  • 秋thumùa thu; năm; thời kỳ
  • 季quýmùa; quý (ba tháng); út

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 秋qiū thanh 1季jì thanh 4是shì thanh 4旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2的de thanh 5好hǎo thanh 3季jì thanh 4节jié thanh 2。

    Mùa thu là mùa du lịch đẹp.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5秋qiū thanh 1季jì thanh 4运yùn thanh 4动dòng thanh 4会huì thanh 4快kuài thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le thanh 5。

    Hội thao mùa thu của trường sắp bắt đầu rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.