Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong các câu về khoa học công nghệ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khoa kĩ
Từng chữ
- 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
- 技kĩkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ
Tầng từ vựng
Viết tắt của '科学技术'. Dùng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Câu ví dụ
- 科技进步改变了我们的生活。
Sự tiến bộ khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
- 他对科技很感兴趣。
Anh ấy rất quan tâm đến khoa học công nghệ.
Kết hợp thường gặp
- 高科技
công nghệ cao
- 科技发展
phát triển khoa học công nghệ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.