Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kē科
jì技

Nghĩa tiếng Việt

khoa học và công nghệ

Âm Hán Việt

khoa kĩ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong các câu về khoa học công nghệ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoa kĩ

Từng chữ

  • 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
  • 技kĩkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ

Tầng từ vựng

Viết tắt của '科学技术'. Dùng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Câu ví dụ

  • 科kē thanh 1技jì thanh 4进jìn thanh 4步bù thanh 4改gǎi thanh 3变biàn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Sự tiến bộ khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4科kē thanh 1技jì thanh 4很hěn thanh 3感gǎn thanh 3兴xìng thanh 4趣qù thanh 4。

    Anh ấy rất quan tâm đến khoa học công nghệ.

Kết hợp thường gặp

  • 高gāo thanh 1科kē thanh 1技jì thanh 4

    công nghệ cao

  • 科kē thanh 1技jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    phát triển khoa học công nghệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.