Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kē科
yán研

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu khoa học

Âm Hán Việt

khoa nghiên

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 石 (đá)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho động từ như 做, 进行 hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khoa nghiên

Từng chữ

  • 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
  • 研nghiênnghiền, mài; tìm tòi

Tầng từ vựng

Viết tắt của 科学研究, thng dùng làm danh từ hiển."

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1直zhí thanh 2在zài thanh 4从cóng thanh 2事shì thanh 4科kē thanh 1研yán thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy lun làm công tc nghiên cứu khoa học.

  • 国guó thanh 2家jiā thanh 1对duì thanh 4科kē thanh 1研yán thanh 2投tóu thanh 2入rù thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Nh nước đầu tư rất lớn cho nghiên cứu khoa học.

  • 科kē thanh 1研yán thanh 2成chéng thanh 2果guǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4转zhuǎn thanh 3化huà thanh 4为wéi thanh 2生shēng thanh 1产chǎn thanh 3力lì thanh 4。

    Kết quả nghiên cứu khoa học cần chuyển hóa thành năng lực sản xuất.

Kết hợp thường gặp

  • 科kē thanh 1研yán thanh 2成chéng thanh 2果guǒ thanh 3

    kết quả nghiên cứu khoa học

  • 科kē thanh 1研yán thanh 2机jī thanh 1构gòu thanh 4

    cơ quan nghiên cứu khoa học

  • 科kē thanh 1研yán thanh 2人rén thanh 2员yuán thanh 2

    nhn viên nghiên cứu khoa học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.