Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho động từ như 做, 进行 hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
khoa nghiên
Từng chữ
- 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
- 研nghiênnghiền, mài; tìm tòi
Tầng từ vựng
Viết tắt của 科学研究, thng dùng làm danh từ hiển."
Câu ví dụ
- 他一直在从事科研工作。
Anh ấy lun làm công tc nghiên cứu khoa học.
- 国家对科研投入很大。
Nh nước đầu tư rất lớn cho nghiên cứu khoa học.
- 科研成果需要转化为生产力。
Kết quả nghiên cứu khoa học cần chuyển hóa thành năng lực sản xuất.
Kết hợp thường gặp
- 科研成果
kết quả nghiên cứu khoa học
- 科研机构
cơ quan nghiên cứu khoa học
- 科研人员
nhn viên nghiên cứu khoa học
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.