Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zū租
jīn金

Nghĩa tiếng Việt

tiền thuê

Âm Hán Việt

tô kim

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: 金 (vàng, tiền)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 支付 (chi trả), 收取 (thu) hoặc 免除 (miễn)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tô kim

Từng chữ

  • 租tôthuê; cho thuê; tiền thuê
  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4套tào thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5租zū thanh 1金jīn thanh 1是shì thanh 4每měi thanh 3月yuè thanh 4三sān thanh 1千qiān thanh 1元yuán thanh 2。

    Tiền thuê căn hộ này là ba nghìn tệ mỗi tháng.

  • 市shì thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1的de thanh 5租zū thanh 1金jīn thanh 1越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4贵guì thanh 4了le thanh 5。

    Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố ngày càng đắt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.